»

14

Tháng
[Luyện nghe] – Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Slow Chinese 49]

[Luyện nghe] – Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Slow Chinese 49]

Đầu tiên bạn hãy download đoạn băng này về: Hãy nghe đoạn băng bạn vừa download về và điền vào chỗ trống 放鸽子 运动会开幕式的时候,为了增加 _____________,常常要放很多鸽子。吴宇森的电影里面,也总是少不了_____________,画面就显得很浪漫。不过,如果你以为这就是放鸽子的全部意思,_____________ ,因为放鸽子还有一个意思。当人们说放鸽子的时候,他们说的可能根本不是鸽子。昕煜:“洋洋,你看上去不太高兴,发生什么事儿啦?” 洋洋:“本来和女朋友说好一起看电影的,我到了,她却打电话说不来了。” 昕煜:“哈哈,她放你鸽子了。” 洋洋:“唉,这几天老是被放鸽子,真倒霉。” 上次我介绍了靠谱这个词语,如果你被朋友放了鸽子,那你的朋友就 _____________。如果某明星要举办一场 演唱会,快要开始的时候,却突然取消了,这也是放鸽 子。放鸽子就是_____________ ,本来约好的见面却不参 加,或者本来答应别人的事情却不去做。不过我一直不明白为什么人们“放”的是鸽子,而不是乌鸦、麻雀或其他什么 东 [peekaboo_content start="hidden"] Pinyin bài nghe  Yùndònghuì kāimù shì de shíhou, wèile zēngjiā_____________, chángcháng yào fàng hěnduō gēzi. Wúyǔ sēn […]