»

20

04
Học chữ Trung Quốc qua bộ 1: Học chữ Mộc, Thủy, Kim, Hỏa, Thổ, Nguyệt, Nhật, Xuyên, Sơn, Phụ, Tử, Phụ, Nhân, Sỹ, Miên, Hán, Nghiễm, Hộ, Môn, Lý, Cốc, Huyệt, Tịch, Thần, Dương, Hổ, Ngõa, Phẫu , Điền, Ấp, Uông, Lão

Học chữ Trung Quốc qua bộ 1: Học chữ Mộc, Thủy, Kim, Hỏa, Thổ, Nguyệt, Nhật, Xuyên, Sơn, Phụ, Tử, Phụ, Nhân, Sỹ, Miên, Hán, Nghiễm, Hộ, Môn, Lý, Cốc, Huyệt, Tịch, Thần, Dương, Hổ, Ngõa, Phẫu , Điền, Ấp, Uông, Lão

木-水-金 火-土-月-日 川-山-阜 子-父-人-士 宀-厂 广-戶-門-里 谷-穴 夕-辰-羊-虍 瓦-缶 田-邑-尢-老 (mù shuǐ jīn 木 – 水 – 金 huǒ tǔ yuè rì 火 – 土 – 月 – 日 chuān shān fù 川 – 山 – 阜 zǐ fù rén shì 子 – 父 – 人 – 士 mián chǎng 宀 – 厂 guǎng lǐ […]