»

16

Tháng
337 Câu Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc

337 Câu Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc

Câu: 326 Phồn thể: 豁达者长寿。(英国剧作家 莎士比亚. W.) Giản thể: 豁达者长寿。 (英国剧作家莎士比亚. W.) Pinyin: Huòdá zhě chángshòu.(Yīngguó jù zuòjiā shāshìbǐyǎ. W.) Dịch: Kẻ độ lượng thì sống lâu.(William Shakespeare , British dramatist) [/symple_box] Câu: 327 Phồn thể: 世间最好的调味品就是饥饿。达•芬奇 Giản thể: Thứ gia vị ngon nhất thế gian chính là đói.(da Vind) Pinyin: Shìjiān zuì hǎo de tiáowèi pǐn jiùshì jī’è. Dá•fēn qí Dịch: Thứ […]

20

Tháng
Thành ngữ Trung Quốc: 调虎离山 (Diàohŭlíshān) – Điệu hổ ly sơn – To lure the tiger out of the mountains

Thành ngữ Trung Quốc: 调虎离山 (Diàohŭlíshān) – Điệu hổ ly sơn – To lure the tiger out of the mountains

调虎离山 Diàohŭlíshān – ĐIỆU HỔ LY SƠN To lure the tiger out of the mountains 东汉末年,军阀并起,各霸一方。孙策年仅十七岁,却年少有为,势力逐渐强大。 Dōnghàn mò nián, jūnfá bìng qĭ, gè bà yì fāng. Sūn Cè nián jĭn shíqī suì, què nián shàoyŏuwéi, shìlì zhújiàn qiángdà. 公元199年,孙策欲向北推进,夺取江北卢江郡。卢江易守难攻,而且占据卢江的 Gōngyuán 199 nián, Sūn Cè yù xiàng bĕi tuī jìn, duóqŭ jiāngbĕi Lújiāng jùn. Lújiāng yìshŏunángōng, […]

18

Tháng
Thành ngữ Trung Hoa: 一诺千金 (Yīnuòqiānjīn) – Nhất Nặc Thiên Kim – Lời Hứa Ngàn Vàng

Thành ngữ Trung Hoa: 一诺千金 (Yīnuòqiānjīn) – Nhất Nặc Thiên Kim – Lời Hứa Ngàn Vàng

Thành ngữ Trung Hoa: 一诺千金 (Yīnuòqiānjīn) – Nhất Nặc Thiên Kim – Lời Hứa Ngàn Vàng Câu truyện thứ nhất: Nhà cải cách nổi tiếng của Trung Quốc Thương Ưởng đã bằng mọi cách tạo lập cho mình hình ảnh của một người biết giữ lời hứa, trọng danh dự để thực hiện được nhanh […]

13

Tháng
Thành ngữ Trung Quốc: “胸有成竹” (Xiōng Yǒu Chéng Zhú) – Hung Hữu Thành Trúc

Thành ngữ Trung Quốc: “胸有成竹” (Xiōng Yǒu Chéng Zhú) – Hung Hữu Thành Trúc

Thành ngữ Trung Quốc: "胸有成竹" (Xiōng Yǒu Chéng Zhú) – Hung Hữu Thành Trúc Văn Đồng 文同 (1018-1079) (tự Dữ Khả) là một họa sĩ người Tứ Xuyênnổi tiếng đời nhà Tống (宋朝 – Sòngcháo). Ông ta rất nổi tiếng bởi tài vẽ tranh về cây tre. Những bức họa về cây trúc của ông […]

11

Tháng
Thành ngữ: “马马虎虎” (Mǎmǎhǔhǔ) – MÃ MÃ HỔ HỔ

Thành ngữ: “马马虎虎” (Mǎmǎhǔhǔ) – MÃ MÃ HỔ HỔ

Điều tôi cảm thấy thích thú nhất khi học tiếng Trung là chiều dài lịch sử của dân tộc đã đem đến vô số những câu truyện thú vị về văn hóa Trung Hoa. Ngôn ngữ tiếng Trung bao hàm cả một nền văn hóa lịch sử giàu bản sắc. Biết được những thành ngữ, […]

03

Tháng
Thành ngữ Trung Quốc: Đối Ngưu Đàn Cầm – 对牛弹琴 (Duìniútánqín) – Đàn gảy tai trâu

Thành ngữ Trung Quốc: Đối Ngưu Đàn Cầm – 对牛弹琴 (Duìniútánqín) – Đàn gảy tai trâu

Thành ngữ: 对牛弹琴 Phồn thể: 對牛彈琴 Phiên âm: duì niú  tán  qín Đồng nghĩa: Đàn gẩy tai trâu Nghĩa đen: Gảy đàn cho trâu nghe thì trâu sẽ chẳng hiểu gì. Ngụ ý: Nếu đối tượng tiếp nhận không hiểu gì về nội dung, lĩnh vực mà mình cần truyền bá, giảng dạy thì cả 2 […]

22

Tháng
Độc Mộc Bất Thành Lâm (独木不成林) – Cô Thụ Bất Thành Lâm – Thành ngữ Trung Quốc – Một cây làm chẳng nên non

Độc Mộc Bất Thành Lâm (独木不成林) – Cô Thụ Bất Thành Lâm – Thành ngữ Trung Quốc – Một cây làm chẳng nên non

Xuxu_tócxù cũng có thắc mắc có câu thành ngữ nào tương đương câu: “Một cây làm chẳng nên non” trong tiếng Việt. Hiện nay theo nhiều sách viết thì mình thấy có 2 câu sau có thể coi là tương ứng trong tiếng Trung Quốc: – Câu 1: Độc Mộc Bất Thành Lâm – 独木不成林 […]

22

Tháng
Đại Hải Lao Châm – 大海捞针 (Dàhǎilāozhēn) – Mò Kim Đáy Biển – Thành ngữ Trung Quốc

Đại Hải Lao Châm – 大海捞针 (Dàhǎilāozhēn) – Mò Kim Đáy Biển – Thành ngữ Trung Quốc

Hôm nay có bạn xuxu_tócxù hỏi về câu thành ngữ tiếng TRUNG nào tương ứng với câu MÒ KIM ĐÁY BIỂN trong tiếng VIỆT, mình có nhớ có 1 câu như sau: Đại Hải Lao Châm – 大海捞针 (Dàhǎilāozhēn) Các từ đi cùng chắc cả nhà đã biết, mình xin ghi chú thêm cho rõ: […]

21

Tháng
Bách phế đãi hưng – 百废待兴 (Bǎi fèi dài xīng) – Thành ngữ tiếng Trung

Bách phế đãi hưng – 百废待兴 (Bǎi fèi dài xīng) – Thành ngữ tiếng Trung

Hôm nay có bạn Mai nick bupbehappy199@yahoo.com có hỏi ý nghĩa câu thành ngữ: Bách phế đãi hưng – 百废待兴 (Bǎi fèi dài xīng) Dựa vào cách ghép từng từ chúng ta có thể hiểu qua ý nghĩa của câu này: Bách – 百  – [bǎi] – Bộ: 一(Nhất) – Hán Việt: BÁCH * 1. […]