»

14

Tháng
[Luyện nghe] 中国人准时吗?(Zhōngguó rén zhǔnshí ma?) – Người Trung Quốc có đúng giờ không?[Reading_China_12]

[Luyện nghe] 中国人准时吗?(Zhōngguó rén zhǔnshí ma?) – Người Trung Quốc có đúng giờ không?[Reading_China_12]

Đầu tiên bạn hãy download đoạn băng này về: Hãy nghe đoạn băng bạn vừa download về để học cách phát âm nhé! 中国人准时吗? 中国人到底准不准时?我觉得这个问题很难回答,于是我问了好几个朋友,他们给我的答案也是:要看情况。 如果有正式的活动,中国人很准时,甚至太准时以至于提前到达。比如,上课、上班,请客吃饭,公司举行会议,或者刚刚认识的恋人约会。在这些情况中, 人们互相不是很熟,为了让对方觉得自己对这件事情很重视,所以一定会准时到达。有时候,为了防止迟到的尴尬,人们宁愿提前到达。在学校,上课迟到是很严重 的。小学生最怕迟到,因为迟到就要被记下名字,然后说明原因,老师可能还要找家长谈话。上班迟到跟家长没有关系,但是跟你的薪水的关系肯定不小。一位很久 没有见面的朋友请你全家人吃饭,如果迟到就是不给人家面子。公司要开会讨论新的方案,除非你是顶头上司,否则就不要犯懒。当然,如果是非正式的活动,就不 需要很准时。朋友聚会或者全家人一起吃饭,只要你别太晚出现,一般都没有问题。 在交通方面,中国的火车基本上是长途火车,人们必须提前购买火车票。火车一般准时发车,准时到达。中国的飞机和全世界的飞机都是一样的。大城市的飞 机场都离市区比较远,所以你一定要找好交通工具,计算好时间。在城市里,地铁和公交都没有准确的时间表,但是一般5-10分钟就有一班车。要坐多久,你只 能自己估计了。由于中国的城市相对比较大,坐地铁或者公交车要花不少时间。我在北京常常有坐公交车坐一个多小时的经历,还真是挺累人的。 Việt Nam chúng ta thi sao ???? [peekaboo_content start="hidden"] Pinyin bài nghe Zhōngguó rén zhǔnshí ma? Zhōngguó rén dàodǐ zhǔn bù zhǔnshí? […]

14

Tháng
[Luyện nghe] Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Reading_China_5]

[Luyện nghe] Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Reading_China_5]

Đầu tiên bạn hãy download đoạn băng này về: Hãy nghe đoạn băng bạn vừa download về và điền vào chỗ trống Nghe băng và điền vào chỗ trống 你会怎样选择? 当你有多个选择的时候,你会怎么做?看看下面的文章,你会有更多的启示。 _____________ ,你一个人开车,突然,你发现前面有三个人招手,他们都请你停车,这三个人是: A、  一个受伤的老人 B、一个救过你的医生 C、一个你很喜欢的人 现在的问题是,你的车_____________ 。你会怎样选择?你可能选A,帮助最_____________;也可能选B,感谢医生救过你;或者选C,跟喜欢的人在一起。 请想一想,还有更好的办法吗? 散步。 Nếu là bạn thì bạn sẽ làm thế nào [peekaboo_content start="hidden"] Pinyin bài nghe […]

14

Tháng
[Luyện nghe] – Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Slow Chinese 49]

[Luyện nghe] – Nghe đoạn băng và điền vào chỗ trống [Slow Chinese 49]

Đầu tiên bạn hãy download đoạn băng này về: Hãy nghe đoạn băng bạn vừa download về và điền vào chỗ trống 放鸽子 运动会开幕式的时候,为了增加 _____________,常常要放很多鸽子。吴宇森的电影里面,也总是少不了_____________,画面就显得很浪漫。不过,如果你以为这就是放鸽子的全部意思,_____________ ,因为放鸽子还有一个意思。当人们说放鸽子的时候,他们说的可能根本不是鸽子。昕煜:“洋洋,你看上去不太高兴,发生什么事儿啦?” 洋洋:“本来和女朋友说好一起看电影的,我到了,她却打电话说不来了。” 昕煜:“哈哈,她放你鸽子了。” 洋洋:“唉,这几天老是被放鸽子,真倒霉。” 上次我介绍了靠谱这个词语,如果你被朋友放了鸽子,那你的朋友就 _____________。如果某明星要举办一场 演唱会,快要开始的时候,却突然取消了,这也是放鸽 子。放鸽子就是_____________ ,本来约好的见面却不参 加,或者本来答应别人的事情却不去做。不过我一直不明白为什么人们“放”的是鸽子,而不是乌鸦、麻雀或其他什么 东 [peekaboo_content start="hidden"] Pinyin bài nghe  Yùndònghuì kāimù shì de shíhou, wèile zēngjiā_____________, chángcháng yào fàng hěnduō gēzi. Wúyǔ sēn […]