HÂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Hân dịch sang tiếng Trung là gì?

499
Ten Han dich sang tieng trung nhu the nao
Ten Han dich sang tieng trung nhu the nao
Đánh giá bài viết


Họ, đệm, tên tiếng Việt là Hân


Người có họ, đệm, tên là HÂN trong tiếng Việt sang tiếng Trung thường lấy chữ  (Xīn) với nghĩa là: Vui mừng: Hân nhiên (cổ văn); Hân thưởng (biết thưởng thức); Hân úy (hài lòng; yên trí); Thán phục (cổ văn): Hân tiện; Sẵn lòng (cổ văn): Hân nhiên đồng ý. Ngoài ra còn 1 từ Hân nữa là:

Hân 杴 Xiān Xẻng xúc đất

Ten Han dich sang tieng trung nhu the nao HÂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Hân dịch sang tiếng Trung là gì?

 


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]


Giáo trình học tiếng Trung Online HÂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Hân dịch sang tiếng Trung là gì?
Có thể bạn quan tâm  成长汉语 - Growing up with Chinese - Trưởng thành cùng tiếng Trung - Bài 085 - 上海科技馆 - Viện khoa học kỹ thuật Thượng Hải

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN