»
HÂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Hân dịch sang tiếng Trung là gì?
Dịch họ, tên Việt Trung, Trung Việt

Người có họ, đệm, tên là HÂN trong tiếng Việt sang tiếng Trung thường lấy chữ  (Xīn) với nghĩa là: Vui mừng: Hân nhiên (cổ văn); Hân thưởng (biết thưởng thức); Hân úy (hài lòng; yên trí); Thán phục (cổ văn): Hân tiện; Sẵn lòng (cổ văn): Hân nhiên đồng ý. Ngoài ra còn 1 từ Hân nữa là:

Hân 杴 Xiān Xẻng xúc đất

Ten Han dich sang tieng trung nhu the nao

Ten Han dich sang tieng trung nhu the nao

Xem thêm về biên tập viên

Dũng Cá Xinh
Chúng tôi xây dựng website này với tiêu chí: "Chúng ta là một gia đình!"

Bài liên quan