»
Quyên: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Quyên dịch sang tiếng Trung là gì?
Dịch họ, tên Việt Trung, Trung Việt

Người có họ, đệm, tên tiếng Việt là Quyên thường lấy chữ  (Juān) với nghĩa quyên góp để làm tên. Ngoài ra bạn có thể chọn một trong các nghĩa dưới đây để làm tên cho mình.

 

Quyên Juān  Suối nhỏ (cổ văn): Tiểu quyên
 Không đáng kể: Chung quyên chi lực (góp sức mọn)
 Dáng nước chảy: Quyên quyên
Quyên Juān  Vứt bỏ: Quyên khí (cổ văn); Quyên sinh (tự tử)
 Đóng góp: Quyên tiền (góp tiền); Quả quyên (xin tặng tiền
 khác với Quyên tiền)
Quyên * Juān  Đóng góp: Quyên tiền (góp tiền); Quả quyên (xin tặng tiền
Quyên Juān Cụm từ: Đỗ quyên (* chim cuốc:  Quyên đã gọi hè; * hoa azalea)
Quyên Juān  Vòng quý làm nữ trang: Tai đeo quyên
 Còn âm là Khuyên*
Quyên Juān Từ đệm sau miễn: Miễn quyên (miễn trừ)
Quyên Juān  Suối nhỏ (cổ văn): Tiểu quyên
 Không đáng kể: Chung quyên chi lực (góp sức mọn)
 Dáng nước chảy: Quyên quyên
Quyên Juān  Vứt bỏ: Quyên khí (cổ văn); Quyên sinh (tự tử)
 Đóng góp: Quyên tiền (góp tiền); Quả quyên (xin tặng tiền
 khác với Quyên tiền)
Quyên * Juān  Đóng góp: Quyên tiền (góp tiền); Quả quyên (xin tặng tiền
Quyên Juān Cụm từ: Đỗ quyên (* chim cuốc:  Quyên đã gọi hè; * hoa azalea)
Quyên Juān  Vòng quý làm nữ trang: Tai đeo quyên
 Còn âm là Khuyên*
Quyên Juān Từ đệm sau miễn: Miễn quyên (miễn trừ)
Dich ho ten dem tieng Viet - Quyen Juan

Dich ho ten dem tieng Viet – Quyen Juan

Xem thêm về biên tập viên

Dũng Cá Xinh
Chúng tôi xây dựng website này với tiêu chí: "Chúng ta là một gia đình!"

Bài liên quan