Anh: Họ, đệm, tên tiếng Việt là ANH dịch sang tiếng Trung là gì?

155
Anh-ten-tieng-viet-ANh-dich-sang tieng trung
Anh-ten-tieng-viet-ANh-dich-sang tieng trung
Đánh giá bài viết


Họ, đệm, tên tiếng Việt là Anh


Người có họ, đệm, tên tiếng Việt là Anh thường lấy chữ 英 (Yīng) với nghĩa anh hùng. Ngoài ra bạn có thể chọn một trong các nghĩa dưới đây để làm tên cho mình.

Việt

Hán

Số nét

Ý nghĩa

anh

17

bụng kêu anh ách

anh

14

anh hài (đứa bé mới sinh)

anh

11

hoa anh đào

anh

11

hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)

anh

8

quả anh túc

anh

5

anh hùng

anh

7

chim vàng anh

anh

10

chim anh vũ

anh

8

chim vàng anh

anh

10

anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)

anh

17

con vẹt

 

Có thể bạn quan tâm  VĂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là VĂN dịch sang tiếng Trung là gì?

 


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]


Anh-ten-tieng-viet-ANh-dich-sang tieng trung Anh: Họ, đệm, tên tiếng Việt là ANH dịch sang tiếng Trung là gì?
Anh-ten-tieng-viet-ANh-dich-sang tieng trung

Anh: Họ, đệm, tên tiếng Việt là ANH dịch sang tiếng Trung là gì?

Anh: Họ, đệm, tên tiếng Việt là ANH dịch sang tiếng Trung là gì?

Anh: Họ, đệm, tên tiếng Việt là ANH dịch sang tiếng Trung là gì?

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN