Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

33196
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Trung bình 3.79 trên tổng số 143 bình chọn

Các bạn tìm các chữ có trong HỌ ĐỆM TÊN mình rồi ghép vào. Ví dụ: Nguyễn Việt Dũng = 阮越勇 (Ruǎnyuèyǒng). Các từ nào chưa có các bạn vui lòng comment bằng tài khoản Facebook ở dưới, chúng mình sẽ bổ sung vào bảng ở trên và trả lời comment ở dưới cho các bạn.


Tiếng ViệtTiếng TrungPinyinNghĩa
AN (YÊN)ĀnBình an
BANGBāng
BÙIPéi
CAOGāo
CHÂU Zhōu
CHIÊM Zhàn
CHÚC Zhù
CHUNG Zhōng
DŨNGYǒngDũng cảm
ĐÀMTán
ĐÀOtáo
ĐẶNGDèng
ĐINHDīng
ĐỖ
ĐOÀNDuàn
ĐỒNGTóng
DOÃNYǐn
DƯƠNGYáng
Sông (Hoàng Hà)
HÀMHán
HỒ
HUỲNH (HOÀNG)Huáng
KHỔNG Kǒng
KHÚC
KIMJīnKim loại
LÂMLínRừng
LĂNGLíng
LĂNGLíng
Li
LIỄULiǔ
LÔ (LƯ)Họ Lô, Họ Lư
LINHLíng
LƯƠNGLiáng
LƯULiú
MẠC
MAIMéi
MÔNGMéng
NGHIÊMYán
NGÔ
NGUYỄNRuǎn
NHANYán
NINHNíng
NÔNG
Nóng
ÔNGweng
PHẠMFàn
PHANFān
PHÓ
PHÙNGféng
QUÁCHGuō
QUẢNGuǎn
TẠXièCảm ơn
TÀOCáo
TĂNGzeng
THẠCHshíđất đá
THÁITài
THÂNShēn
THUỲChuí
THỊShì
TIÊUXiāo
TÔNSūn
TỐNGSòng
TRẦNChen
TRIỆUZhào
TRƯƠNGZhang
TRỊNH Zhèng
TỪ
UÔNGWāng
VĂNWén
VIWēi
VŨ (VÕ)
VƯƠNGWáng
ANH yīng
Á Châu Á
ÁNHYìngSáng
ẢNHYǐng Ảo ảnh
ÂNĒn Ân nhân
ẤN Yìn
ẨNYǐnẨn dật
BA
BÁCHBǎiTrăm, bách gia
BẠCH BáiTrắng, Hắc bạch
BẢOBǎo Quý, Bảo bối
BẮCBěi Hướng Bắc
BẰNGFéngChim bằng
BÍCHXanh ngọc
BIÊNBiānBiên cương
BÌNHPíngBình an
BÍNHBǐng
BỐIBèi
CẢNHJǐng
(CHÍNH) CHÁNH ZhèngChính trực
CHẤNZhèn
CHÂU (CHU) Zhū
CHI Zhī
CHÍZhì Ý chí
CHIẾNZhànChiến đấu
CHIỂUZhǎo
CHINHZhēng
CHỈNHZhěng
CHUẨNZhǔn
CHUNGZhōng
CHÚNGZhòngĐại chúng
CÔNGGōng Công lao
CUNGGōng
CƯỜNGQiáng Mạnh mẽ, cường bạo
CỬUJiǔChín
DANHMíngTên
DẠĐêm
DIỄMYàn
DIỆPLá cây
DIỆUMiào
DOANHYíng
DOÃN Yǐn
DỤC
DUNGRóng
DUYWéi
DUYÊNYuánDuyên kiếp
DỰ
DƯƠNGYáng Con dê
DƯƠNGYáng
DƯỠNGYǎngDưỡng dục
ĐẠITo lớn
ĐÀOTáoCây đào
ĐANDān
ĐAM Dān
ĐÀMTán
ĐẢMDān
ĐẠMDànNhạt
ĐẠTĐạt được
ĐẮCDe
ĐĂNGDēng
ĐĂNGDēngĐèn
ĐÍCH
ĐỊCHKẻ địch
ĐÌNHTíng
ĐỊNHDìng
ĐIỀM Tián
ĐIỂMDiǎn
ĐIỀN Tián Ruộng
ĐIỆNDiàn
ĐIỆPDiéCon bướm
ĐOANDuān
ĐÔDōu
ĐÔNDūn
ĐỒNGTóng Cùng nhau
ĐỨCPhúc Đức
GẤMJǐn
GIA Jiā
GIANGJiāngCon sông
GIAOJiāo
GIÁP Jiǎ
QUANGuānCửa
HẠXià Mùa hạ
HẢIHǎiBiển
HÀN Hán
HẠNH XíngHạnh phúc
HÀOHáo
HẢO Hǎo Tốt đẹp
HẠO Hào
HẰNGHéng
HÂNXīn
HẬUhòuPhía sau
HIÊNXuān
HIỀNXián
HIỆNXiàn
HIỂNXiǎn
HIỆPXiá
HIẾUXiào
HINHXīn
HOAHuāHoa lá
HÒA
HÓAHuà
HỎAHuǒLửa
HỌCXué
HOẠCHHuò
HOÀI怀 Huái
HOANHuan
HOÁNHuàn
HOẠNHuàn
HOÀNHuán
HOÀNGHuángMàu vàng
HỒ
HỒNGHóngMàu đỏ
HỢP
HỢIHài
HUÂNXūn
HUẤNXun
HÙNGXióngAnh hùng
HUYHuī
HUYỀNXuán
HUỲNHHuáng
HUYNHXiōngAnh trai
HỨA 許 (许)
HƯNG XìngHưng thịnh
HƯƠNGXiāng Thơm
KIM Jīn
KIỀUQiào
KIỆTJié
KHA
KHANGKāng
KHẢI啓 (启)
KHẢIKǎi
KHÁNHQìng Quốc Khánh
KHOA
KHÔIKuìKhôi ngô
KHUẤT
KHUÊGuī
KỲ
LÃ (LỮ)
LẠILài
LANLán
LÀNHLìng
LÃNHLǐng
LÂMLín Rừng
LENLián
LỄ
LIMáo
LINHLíng
LIÊNLián
LONGLóngCon rồng
LUÂNLún
LỤCXanh lục
LƯƠNGLiángLương thiện
LY
Con ngựa
MAIMéi
MẠNHMèng
MỊCHMi
MINHMíng
MỔPōu
MYMéi
MỸ (MĨ) Měi
NAMNán
NHẬTMặt trời
NHÂNRénNgười
NHIEr
NHIÊNRán Tự nhiên
NHƯNhư Ý
NINHníng
NGÂNYínBạc
NGỌCViên ngọc
NGỘ
NGUYÊN YuánThảo nguyên
NỮ
PHIFēi
PHÍFèi
PHONGFēng
PHONGFēngGió
PHÚ
PHÙ
PHƯƠNGFāng
PHÙNGFéng
PHỤNG (PHƯỢNG) Fèng
QUANGGuāng
QUÁCHGuō
QUÂN Jūn
QUỐCGuó
QUYÊNJuān
QUỲNHQióng
SANG shuāng
SÂMSēnRậm rạp
SẨMShěn
SONGShuāng
SƠNShānNúi
TẠXiè
TÀICái
TÀOCáo
TÂNXīn
TẤNJìn
TĂNGCéng
THÁIZhōu
THANHQīng Nhẹ
THÀNHChéng Tường thành
THÀNHChéngThành công
THÀNHChéng Trưởng thành
THẠNHShèng
THAO Táo
THẢOCǎo
THẮNGShèng
THẾShì
THIShī
THIÊMTiān
THỊNHShèngHưng thịnh
THIÊNTiān
THIỆNShàn
THIỆUShào
THOAChāi
THOẠI Huà
THỔĐất
THUẬNShùn
THỦYShuǐ Nước
THÚYCuì
THÙYChuí
THÙYShǔ
THỤYRuì
THUQiū Mùa thu
THƯShū
THƯƠNGCāng
THƯƠNGChuàng
TIÊN Xian Thần tiên
TIẾNJìn
TÍNXìn
TỊNHJìng
TOÀNQuán
宿
TÙNG (TÒNG)Sōng
TUÂNXún
TUẤNJùn
TUYẾTXuě
TƯỜNGXiáng
TRANG妝, 粧Zhuāng Trang điểm
TRÂMZān
TRẦM Chén
TRÍZhì
TRINH貞 贞 Zhēn
TRIỂNZhǎn
TRUNGZhōng
TRƯƠNGZhāng
TUYỀNXuán
UYÊNYuān Chim Uyên ương
UYỂNYuàn
VĂNWén
VÂNYún
VẤNWèn
Wěi
VINHRóng
VĨNHYǒng
VIẾTYuē
VIỆTYuè
VÕ (VŨ)
VƯỢNG Wàng
VI (VY)Wéi
Ý
YẾNYàn
XÂMJìn
XUÂNChūn
SỬshǐLịch sử
NHÃNhã nhặn
OANHYīng Chim Oanh
KHANHKēngHồ nhỏ, đường hầm
DIỄMYànDiễm lệ
TRANG荘, 莊ZhuāngTrang trọng
TRANG装, 裝ZhuāngQuân trang
NHUNGRóngLông thỏ
TÂMxīnTrái tim
BÀNHPéngHọ Bành
THỌ寿ShòuThượng thọ
PHÚCHạnh phúc
TRÂNZhēnTrân châu
QUYỀNQuánQuyền lực
NI (NY)Ni cô
THỤCShǔNước Thục
TẤTTất nhiên
UYÊN渊 (淵)YuānUyên bác
CHƯƠNGZhāngVăn chương
THẮMShěnthắm lại
NHÀN闲 (閒) (閑)xiánnhàn hạ
NHÀN鹇 (鷴)xiánchim trĩ trắng (bạch nhàn)
NHUẬN润 (潤)rùnnhuận sắc
NHUẬN闰 (閏)rùnnăm NHUẬN
QUẢNG邝 (鄺)GuǎngQuảng đại
TRÀCháTrà đạo
GIÁNG绛 (絳)JiàngĐỏ tía
GIÁNG𩄐JiàngGiáng chiều
GIÁNGJiàngGiáng sinh
TRỊNH郑 (鄭)ZhèngTrịnh (họ)
QUYNHJiōngBộ gốc
QUYNHJiōngNgoài đồng
QUYNHJiōngĐóng
LIÊU辽 (遼)Liáonước Liêu
NGUYỆTYuèMặt trăng
TRÌChíAo (Họ)
HẠxiàMùa hạ (mùa hè)
TỊCHVắng vẻ
BẾ闭 (閉)Đóng
MỘNG梦 (夢)MèngGiấc mơ
TUỆ𢜈 (慧)huìTrí tuệ
HUẾHuàHUẾ
KHIẾUJiàoKHIẾU
CẨM 錦 (锦)JǐnCẩm bào
GIÀU朝 (蔞, 𢀭)Cháo (lóu, 𢀭)Giàu có
MƯỜI𨑮 (𨒒)𨑮 (𨒒)Số mười
VIÊNYuánViên (họ)
TRÃIZhìtrãi (dê, ngựa thần thoại 1 sừng)
TRÃIZhìtrãi (côn trùng)
HIẾNXiànHiến chương
HUỆHuìHoa Huệ
LẠCVui vẻ
VÃNGWǎngdĩ vãng
LỤCLiùSố sáu
LỤCLiùHọ, Lục địa
LỘC禄 (祿)Lộc lá
LALuōThiên la
MỘCMộc
TÌNHqíngTình
THÔNGTǒngCây Thông
XUÂNChūnXuân
ÂN, ƠNĒnÂn huệ
LÃNG朗, 浪, 烺Lǎnglãng phí; lãng nhách
ĐƯỜNGTángHọ Đường
DỊU妙, 易, 耀, 裕 Miào, yì, yào, yùDịu dàng
ÁIÀiTình ái
ĐADuōĐa
TRÚC
Zhú
Cây trúc
HUYÊNXuànTuôn rơi
NGHI仪, 儀Nghi thức
KHẢCó thể
DI弥, 彌Di Đà, di Phật
KHÊ溪, 谿Sơn khê
Hoa sen
XiáHoàng hôn
LINHLíngMột loại ngọc
LÂMLínNgọc Lâm
LÂMLínMưa lâu
KHIẾT洁, 潔JiéTinh khiết
THÁICàiHọ Thái
ANH瑛LYīngNgọc đẹp
ANHYīngĐá Ngọc Anh
DOANHYíngSáng rõ
DOANHYíngĐầy đủ
GIAIJiāĐẹp, tốt, hay
ĐÌNHTíngtươi đẹp, xinh đẹp
ĐÌNHTíngSấm sét
HẠOHàotrong sát
HẠOHàoto lớn
HẠNHXìnghạnh nhân
HẠNHXìngCây hạnh nhân
KHANHQīngQuần thần
NHUNGRóngVải nhung
HỒNGHóngCầu vồng
HỒNG鸿HóngChim hồng hạc
HẠHọ HẠ
NHÂNRénNhân Đạo
NHƯNhư Ý
THANHQīngTrong sạch
THANHQīngÂm thanh
TRANGZhuāngHoa trang
HOÀNHuánGái đẹp
HUÂNXūnLàm thơm
HỒAo hồ
KIỀU侨, 乔QiáoYêu kiều
KHANgọc kha
KHẢIKǎiVui sướng
KỲNgọc kỳ
KỲNgọc đẹp
KỲKỳ lân
LANLánMây mù trong núi
MỊCHTìm kiếm
PHÙBùa hộ mệnh
QUÂNJūn
Vua
QUÂNJùnNgọc Quân
TÀICáiTài sản, tiền tài
THIShīTây Thi
THOẠI / THUỴRuì
THƯƠNGShāng
Mua bán
TỊNH/ TĨNHJìngyên tịnh, yên tĩnh
TỊNHJìngĐẹp đẽ
TÌNHQíngQuang đãng
XiùTuấn tú
TUẤNJùnTuấn mã
Tâm tư
VÂNYúnMây
HUỆHuìÂn huệ
Dư dả
NGAÉThiên nga
LOAN鸾 (鵉, 鸞)Luán Loan phượng
NHÂMRénCan thứ 9
THUÝCuìNgọc lục bảo
TRƯỜNGZhǎngTrường kỳ
MẪNMǐnMẫn cán
CASơn ca
MIÊUMāoCon mèo
TIỂUXiǎoNhỏ
Mơ mộng
SƯƠNGShuāngHạt sương
CÚCHoa Cúc
NHẠN雁 (鴈,𪃛𪆒,𪈾)YànChim nhạn
NHUẦN闰 (閏, 潤)RùnThấm nhuần
THIÊMQiānTất cả
UNGYōngUng Châu
CẦNQínCần cù
THUYÊNChuánThuyên (nhanh nhẹn)
BĂNGBīngSao băng
LỆTráng lệ
Có thể bạn quan tâm  [mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 001

Chỉ có 345,000 VNĐ

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 01 [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp! [Tập viết tiếng Trung Quốc] Lưu học sinh Việt Nam viết chữ tiếng Trung quá đẹp!  dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

Bộ tập viết tiếng Trung 345,000 VNĐ FREESHIP TOÀN QUỐC, NHẬN HÀNG MỚI THANH TOÁN TIỀN:

  • Một bộ gồm 2 tập
  • Tổng gồm 2772 chữ, gồm có 2 bút và 8 ruột bút (mỗi bút có sẵn 1 ruột bên trong) – Có thiết bị bằng nhựa cố định bút đỡ mỏi tay khi viết
  • Font chữ PC dễ nhìn dễ viết
  • Có Pinyin cho mỗi chữ bên dưới
  • Có link giải nghĩa từng chữ, cách viết từng nét, nghĩa tiếng Anh do Học tiếng Trung Quốc biên tập (Ví dụ link trang 1 Quyển Hạ: Xem tại đây)
  • Các bạn tham khảo thêm quy tắc vàng để viết chữ tiếng Trung tại đây nhé!

VIDEO VÍ DỤ (MÌNH CÓ NHỜ 1 BẠN VIẾT DEMO NÊN KHÔNG ĐÚNG THỰ TỨ LẮM NHÉ ^^)

Chỉ có 345,000 VNĐ

Chỉ có 345,000 VNĐ

BỘ TẬP VIẾT TIẾNG TRUNG HUYỀN THOẠI MÀ MỌI HỌC SINH TIỂU HỌC CỦA TRUNG QUỐC ĐỀU ĐANG SỬ DỤNG: CẢ NHÀ THAM KHẢO TẠI ĐÂY NHÉ!

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 08 dịch tên tiếng việt sang tiếng trungbo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 07 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

2 tập gồm nhiều trang được làm bằng bìa cứng có độ bền rất cao, các chữ được khắc chìm sâu

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 06 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

2 Bút đi kèm 8 ruột tự bay màu, sau 15 phút là mực bay hết. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mua mới chỉ có 10k 1 ruột

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 05 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

Đây là giáo trình bắt buộc dành cho học sinh tiểu học bên Trung Quốc để luyện học viết chữ

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 04 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

Bút có mực tự bay màu có ngòi chất lượng rất cao, nét bút thanh mảnh

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 03 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

Đây là một tư thế cầm bút rất chuẩn

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 02 dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

ĐỂ ĐẶT HÀNG MỌI NGƯỜI CÓ THỂ CALL, SMS #01234531468 hoặc #COMMENT NGAY TẠI DƯỚI BÀI NÀY NHÉ! CHỈ CẦN CÓ SĐT, TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CHÚNG MÌNH SẼ GỬI FREESHIP, NHẬN HÀNG MỚI THANH TOÁN ĐẾN TẬN NƠI! TỔNG TẤT CẢ CHỈ CÓ 345,000 VNĐ!

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN