Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

11405
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Trung bình 3.73 trên tổng số 116 bình chọn

Các bạn tìm các chữ có trong HỌ ĐỆM TÊN mình rồi ghép vào. Ví dụ: Nguyễn Việt Dũng = 阮越勇 (Ruǎnyuèyǒng). Các từ nào chưa có các bạn vui lòng comment bằng tài khoản Facebook ở dưới, chúng mình sẽ bổ sung vào bảng ở trên và trả lời comment ở dưới cho các bạn.


Tiếng ViệtTiếng TrungPinyinNghĩa
QUYNHJiōngĐóng
AN (YÊN)ĀnBình an
BANGBāng
BÙIPéi
CAOGāo
CHÂU Zhōu
CHIÊM Zhàn
CHÚC Zhù
CHUNG Zhōng
DŨNGYǒngDũng cảm
ĐÀMTán
ĐÀOtáo
ĐẶNGDèng
ĐINHDīng
ĐỖ
ĐOÀNDuàn
ĐỒNGTóng
DOÃNYǐn
DƯƠNGYáng
Sông (Hoàng Hà)
HÀMHán
HỒ
HUỲNH (HOÀNG)Huáng
KHỔNG Kǒng
KHÚC
KIMJīnKim loại
LÂMLínRừng
LĂNGLíng
LĂNGLíng
Li
LIỄULiǔ
LÔ (LƯ)Họ Lô, Họ Lư
LINHLíng
LƯƠNGLiáng
LƯULiú
MẠC
MAIMéi
MÔNGMéng
NGHIÊMYán
NGÔ
NGUYỄNRuǎn
NHANYán
NINHNíng
NÔNG
Nóng
ÔNGweng
PHẠMFàn
PHANFān
PHÓ
PHÙNGféng
QUÁCHGuō
QUẢNGuǎn
TẠXièCảm ơn
TÀOCáo
TĂNGzeng
THẠCHshíđất đá
THÁITài
THÂNShēn
THUỲChuí
THỊShì
TIÊUXiāo
TÔNSūn
TỐNGSòng
TRẦNChen
TRIỆUZhào
TRƯƠNGZhang
TRƯƠNG Zhèng
TỪ
UÔNGWāng
VĂNWén
VIWēi
VŨ (VÕ)
VƯƠNGWáng
ANH yīng
Á Châu Á
ÁNHYìngSáng
ẢNHYǐng Ảo ảnh
ÂNĒn Ân nhân
ẤN Yìn
ẨNYǐnẨn dật
BA
BÁCHBǎiTrăm, bách gia
BẠCH BáiTrắng, Hắc bạch
BẢOBǎo Quý, Bảo bối
BẮCBěi Hướng Bắc
BẰNGFéngChim bằng
BÍCHXanh ngọc
BIÊNBiānBiên cương
BÌNHPíngBình an
BÍNHBǐng
BỐIBèi
CẢNHJǐng
(CHÍNH) CHÁNH ZhèngChính trực
CHẤNZhèn
CHÂU (CHU) Zhū
CHI Zhī
CHÍZhì Ý chí
CHIẾNZhànChiến đấu
CHIỂUZhǎo
CHINHZhēng
CHỈNHZhěng
CHUẨNZhǔn
CHUNGZhōng
CHÚNGZhòngĐại chúng
CÔNGGōng Công lao
CUNGGōng
CƯỜNGQiáng Mạnh mẽ, cường bạo
CỬUJiǔChín
DANHMíngTên
DẠĐêm
DIỄMYàn
DIỆPLá cây
DIỆUMiào
DOANHYíng
DOÃN Yǐn
DỤC
DUNGRóng
DUYWéi
DUYÊNYuánDuyên kiếp
DỰ
DƯƠNGYáng Con dê
DƯƠNGYáng
DƯỠNGYǎngDưỡng dục
ĐẠITo lớn
ĐÀOTáoCây đào
ĐANDān
ĐAM Dān
ĐÀMTán
ĐẢMDān
ĐẠMDànNhạt
ĐẠTĐạt được
ĐẮCDe
ĐĂNGDēng
ĐĂNGDēngĐèn
ĐÍCH
ĐỊCHKẻ địch
ĐÌNHTíng
ĐỊNHDìng
ĐIỀM Tián
ĐIỂMDiǎn
ĐIỀN Tián Ruộng
ĐIỆNDiàn
ĐIỆPDiéCon bướm
ĐOANDuān
ĐÔDōu
ĐÔNDūn
ĐỒNGTóng Cùng nhau
ĐỨCPhúc Đức
GẤMJǐn
GIA Jiā
GIANGJiāngCon sông
GIAOJiāo
GIÁP Jiǎ
QUANGuānCửa
HẠXià Mùa hạ
HẢIHǎiBiển
HÀN Hán
HẠNH XíngHạnh phúc
HÀOHáo
HẢO Hǎo Tốt đẹp
HẠO Hào
HẰNGHéng
HÂNXīn
HẬUhòuPhía sau
HIÊNXuān
HIỀNXián
HIỆNXiàn
HIỂNXiǎn
HIỆPXiá
HIẾUXiào
HINHXīn
HOAHuāHoa lá
HÒA
HÓAHuà
HỎAHuǒLửa
HỌCXué
HOẠCHHuò
HOÀI怀 Huái
HOANHuan
HOÁNHuàn
HOẠNHuàn
HOÀNHuán
HOÀNGHuángMàu vàng
HỒ
HỒNGHóngMàu đỏ
HỢP
HỢIHài
HUÂNXūn
HUẤNXun
HÙNGXióngAnh hùng
HUYHuī
HUYỀNXuán
HUỲNHHuáng
HUYNHXiōngAnh trai
HỨA 許 (许)
HƯNG XìngHưng thịnh
HƯƠNGXiāng Thơm
KIM Jīn
KIỀUQiào
KIỆTJié
KHA
KHANGKāng
KHẢI啓 (启)
KHẢIKǎi
KHÁNHQìng Quốc Khánh
KHOA
KHÔIKuìKhôi ngô
KHUẤT
KHUÊGuī
KỲ
LÃ (LỮ)
LẠILài
LANLán
LÀNHLìng
LÃNHLǐng
LÂMLín Rừng
LENLián
LỄ
LIMáo
LINHLíng
LIÊNLián
LONGLóngCon rồng
LUÂNLún
LỤCXanh lục
LƯƠNGLiángLương thiện
LY
Con ngựa
MAIMéi
MẠNHMèng
MỊCHMi
MINHMíng
MỔPōu
MYMéi
MỸ (MĨ) Měi
NAMNán
NHẬTMặt trời
NHÂNRénNgười
NHIEr
NHIÊNRán Tự nhiên
NHƯNhư Ý
NINHníng
NGÂNYínBạc
NGỌCViên ngọc
NGỘ
NGUYÊN Yuán
NỮ
PHIFēi
PHÍFèi
PHONGFēng
PHONGFēngGió
PHÚ
PHÙ
PHƯƠNGFāng
PHÙNGFéng
PHỤNG (PHƯỢNG) Fèng
QUANGGuāng
QUÁCHGuō
QUÂN Jūn
QUỐCGuó
QUYÊNJuān
QUỲNHQióng
SANG shuāng
SÂMSēnRậm rạp
SẨMShěn
SONGShuāng
SƠNShānNúi
TẠXiè
TÀICái
TÀOCáo
TÂNXīn
TẤNJìn
TĂNGCéng
THÁIZhōu
THANHQīng Nhẹ
THÀNHChéng Tường thành
THÀNHChéngThành công
THÀNHChéng Trưởng thành
THẠNHShèng
THAO Táo
THẢOCǎo
THẮNGShèng
THẾShì
THIShī
THIÊMTiān
THỊNHShèngHưng thịnh
THIÊNTiān
THIỆNShàn
THIỆUShào
THOAChāi
THOẠI Huà
THỔĐất
THUẬNShùn
THỦYShuǐ Nước
THÚYCuì
THÙYChuí
THÙYShǔ
THỤYRuì
THUQiū Mùa thu
THƯShū
THƯƠNGCāng
THƯƠNGChuàng
TIÊN Xian Thần tiên
TIẾNJìn
TÍNXìn
TỊNHJìng
TOÀNQuán
宿
TÙNG (TÒNG)Sōng
TUÂNXún
TUẤNJùn
TUYẾTXuě
TƯỜNGXiáng
TRANG妝, 粧Zhuāng Trang điểm
TRÂMZān
TRẦM Chén
TRÍZhì
TRINH貞 贞 Zhēn
TRIỂNZhǎn
TRUNGZhōng
TRƯƠNGZhāng
TUYỀNXuán
UYÊNYuān Chim Uyên ương
UYỂNYuàn
VĂNWén
VÂNYún
VẤNWèn
Wěi
VINHRóng
VĨNHYǒng
VIẾTYuē
VIỆTYuè
VÕ (VŨ)
VƯỢNG Wàng
VI (VY)Wéi
Ý
YẾNYàn
XÂMJìn
XUÂNChūn
SỬshǐLịch sử
NHÃNhã nhặn
OANHYīng Chim Oanh
KHANHKēngHồ nhỏ, đường hầm
DIỄMYànDiễm lệ
TRANG荘, 莊ZhuāngTrang trọng
TRANG装, 裝ZhuāngQuân trang
NHUNGRóngLông thỏ
TÂMxīnTrái tim
BÀNHPéngHọ Bành
THỌ寿ShòuThượng thọ
PHÚCHạnh phúc
TRÂNZhēnTrân châu
QUYỀNQuánQuyền lực
NI (NY)Ni cô
THỤCShǔNước Thục
TẤTTất nhiên
UYÊN渊 (淵)YuānUyên bác
CHƯƠNGZhāngVăn chương
THẮMShěnthắm lại
NHÀN闲 (閒) (閑)xiánnhàn hạ
NHÀN鹇 (鷴)xiánchim trĩ trắng (bạch nhàn)
NHUẬN润 (潤)rùnnhuận sắc
NHUẬN闰 (閏)rùnnăm NHUẬN
QUẢNG邝 (鄺)GuǎngQuảng đại
TRÀCháTrà đạo
GIÁNG绛 (絳)JiàngĐỏ tía
GIÁNG𩄐JiàngGiáng chiều
GIÁNGJiàngGiáng sinh
TRỊNH郑 (鄭)ZhèngTrịnh (họ)
QUYNHJiōngBộ gốc
QUYNHJiōngNgoài đồng
Có thể bạn quan tâm  VĂN: Họ, đệm, tên tiếng Việt là VĂN dịch sang tiếng Trung là gì?