»
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Dịch họ, tên Việt Trung, Trung Việt

Họ, Đệm, Tên tiếng Trung của tôi?


Do số lượng họ, tên rất nhiều và không thể chứa hết trong một trang này nên chúng tôi đã xây dựng một từ điển ONLINE giúp cả nhà tra cứu dễ dàng họ, đệm, tên của mình. Trước khi tra cứu các bạn chọn phần từ điển là TIẾNG VIỆT, sau đó điền từ cần tra cứu và tìm kiếm. Nếu từ nào chưa có các bạn xin vui lòng comment ở ngay trang chủ bằng tài khoản Facebook, chúng mình sẽ nhanh chóng tra cứu giúp các bạn!


Ví dụ đây là một số họ của người Việt Nam thông dụng nhất:

Họ tiếng việt Tiếng Trung Pinyin
Bang 邦 Bāng
Bùi 裴 Péi
Cao 高 Gāo
Châu 周 Zhōu
Chiêm 占 Zhàn
Chúc 祝 Zhù
Chung 钟 Zhōng
Đàm 谭 Tán
Đào 陶 táo
Đặng 邓 Dèng
Đinh 丁 Dīng
Đỗ 杜 Dù
Đoàn 段 Duàn
Đồng 童 Tóng
Doãn 尹 yỉn
Dương 杨 Yáng
Hà 河 Hé
Hàm 含 Hán
Hồ 胡 Hú
Huỳnh 黄 Huáng
Khổng 孔 Kǒng
Khúc 曲 Qū
Kim 金 Jīn
Lâm 林 Lín
Lăng 陵 Líng
Lăng 凌 Líng
Lê 黎 Lí
Lí 李 Li
Liễu 柳 Liǔ
Lô 芦 Lú
Linh 羚 Líng
Lương 梁 Liáng
Lưu 刘 Liú
Mạc 莫 mò
Mai 枚 Méi
Mông 蒙 Méng
Nghiêm 严 Yán
Ngô 吴 Wú
Nguyễn 阮 Ruǎn
Nhan 顏 Yán
Ning 宁 Níng
Nông 农 Nóng
Ông 翁 weng
Phạm 范 Fàn
Phan 番 Fān
Phó 副 fù
Phùng 冯 féng
Quách 郭 Guō
Quản 管 Guǎn
Tạ 谢 Xiè
Tào 曹 Cáo
Tăng 曾 zeng
Thạch 石 shí
Thái 太 Tài
Thân 申 Shēn
Thùy 垂 Chuí
Tiêu 萧 Xiāo
Tô 苏 Sū
Tôn 孙 Sūn
Tống 宋 Sòng
Trần 陈 Chen
Triệu 赵 Zhào
Trương 张 Zhang
Trương 郑 Zhèng
Từ 徐 Xú
Uông 汪 Wāng
Văn 文 Wén
Vi 韦 Wēi
Vũ (Võ) 武 Wǔ
Vương 王 Wáng


Tra, họ và tên tiếng Việt sang tiếng Trung


Xem thêm về biên tập viên

admin

Bài liên quan