Tên các tỉnh, thành phố Việt Nam bằng tiếng Trung

421
Đánh giá bài viết


Tên các tỉnh, thành phố Việt Nam bằng tiếng Trung


Danh sách các tỉnh thành phố Việt Nam

1:安江 (ānjiāng) – An Giang

2:北干 (běigān) – Bắc Kạn

3:北江 (běijiāng) – Bắc Giang

4:薄寮 (báoliáo) – Bạc Liêu

5:北宁 (běiníng) – Bắc Ninh

6:檳椥 (bīnzhī) – Bến Tre

7:平定 (píngdìng) – Bình Định

8:平阳 (píngyáng) – Bình Dương

9:平福 (píngfú) – Bình Phước

10:平顺 (píngshùn) – Bình Thuận

11:金瓯 (jīn’ōu) – Cà Mau

12:芹苜 (qínjū) – Cần Thơ

13:高平 (gāopíng) – Cao Bằng

14:得乐 (delè) – Đắc Lắc

15:同奈 (tóngnài) – Đồng Nai

16:岘港 (xiàngǎng) – Đà Nẵng

17:同塔 (tóngtǎ) – Đồng Tháp

18:嘉莱 (jiālái) – Gia Lai

19:河江 (héjiāng) – Hà Giang

Có thể bạn quan tâm  [mp3, VideoClip, lời dịch] 雪漫天 (Xuě màntiān) - Tuyết Mạn Thiên (Trời đầy tuyết) - Hoàn Quân Minh Châu ost

20:河南 (hénán) – Hà Nam

21:河静 (héjìng) – Hà Tĩnh

22:海阳 (hǎiyáng) – Hải Dương

23:海防 (hǎifáng) – Hải Phòng

24:胡志明 (húzhìmíng) – Hồ Chí Minh

25:兴安 (xīng’ān) – Hưng Yên

26:庆和 (qìnghé) – Khánh Hòa

27:坚江 (jiānjiāng) -Kiên Giang

28:和平 (hépíng) – Hòa Bình

29:河内 (hénèi) – Hà Nội

30:河西 (héxi) – Hà Tây

(01-8-2008 Hà Tây chính thức được sáp nhập vào Hà Nội kể từ thời điểm đó nước ta không có đơn vị hành chính là Hà Tây )

31:崑嵩 (kūnsōng) – KonTum

32:莱州 (láizhōu) – Lai Châu

33:林同 (líntóng) – Lâm Đồng

34:谅山 (liàngshān) – Lạng Sơn

35:老街 (lǎojiē) – Lào Cai

36:隆安 (lóng’ān) – Long An

37:南定 (nándìng) – Nam Định

38:艺安 (yī’ān) – Nghệ An

Có thể bạn quan tâm  Vụ trà chanh chém gió zùi tèbié từ trước đến nay

39:宁平 (níngpíng) – Ninh Bình

40:宁顺 (níngshùn) – Ninh Thuận

41:富寿 (fùshòu) – Phú Thọ

42:富安 (fù’ān) – Phú Yên

43:广平 (guǎngpíng) – Quảng Bình

44:广南 (guǎngnán) – Quảng Nam

45:广义 (guǎngyì) – Quảng Ngãi

46:广宁 (guǎngníng) – Quảng Ninh

47:广治 (guǎngzhì) – Quảng Trị

48:溯庄 (sùzhuāng) – Sóc Trăng

49:山罗 (shānluó) – Sơn La

50:西宁 (xī’níng) – Tây Ninh

51: 泰平 (tàipíng) – Thái Bình

52:太原 (tàiyuán) – Thái Nguyên

53:清化 (qīnghuà) – Thanh Hoá

54:承天-顺化 (chéngtiān – shùnhuà) Thừa Thiên-Huế

55:前江 (qiánjiāng) – Tiền Giang

56:茶荣 (cháróng) – Trà Vinh

57:永龙 (yǒnglóng) – Vĩnh Long

58:萱光 (xuānguāng) – Tuyên Quang

59:永福 (yǒngfú) – Vĩnh Phúc

60:巴地-头顿 (bādì-tóudùn) – Bà Riạ-Vũng Tàu

61:安沛 (ānpéi) – Yên Bái

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN