»
Giáo trình Hán ngữ – Quyển 3 – Bài 4 – Nghe – 有什么别有病 (Yǒu shén me bié yǒu bìng) – Có gì chứ đừng có bệnh!
Giáo trình Hán ngữ (ĐH Bắc Kinh)

第四课:

有什么别有病 (Yǒu shé me bié yǒu bìng)

I)生词:

STT Tiếng Trung Loại từ Pinyin Hán Việt Dịch nghĩa
1 (动) Liàng Lượng đo
2 A A a
3 发炎 (动) Fāyán Phát Viêm viêm
4 厉害 (形) Lìhài Lợi Hại dữ dội, ghê gớm, nặng
5 大便 (动, 名) Dàbiàn Đại Tiện đại tiện, phân
6 小便 (动, 名) Xiǎobiàn Tiểu Tiện tiểu tiện, nước tiểu
7 化验 (动) Huàyàn Hóa Nghiệm xét nghiệm
8 (名) Xuè, xiẻ Huyết máu
9 结果 (名) Jiéguǒ Kết Quả kết quả
10 要紧 (形) Yàojǐn Yêu Khẩn quan trọng, nghiêm trọng
11 感冒 (动, 名) Gǎnmào Cảm Mạo bị cảm, trầm cảm
12 药方 (名) Yàofāng Dược Phương toa thuốc
13 中药 (名) Zhōngyào Trung Dược trung dược, thuốc đông y
14 西药 (名) Xīyào Tây Dược thuốc tây
15 按时 (量) Ànshí An Thời đúng giờ
16 (名,量) Wán Hoàn viên (tròn)
17 丸药 (名) Wányào Hoàn dược thuốc viên (tròn)
18 药水儿 (名) Yàoshuǐ er Hoàn Thủy Dược thuốc nước
19 (名,量) Cách ngăn, ô
20 瓶儿 (名,量) Píng er Bình bình, lọ, chai
21 (名,量) Piàn Phiến viên (nén), viên
22 药片 (名) Yàopiàn Dược Phiến thuốc viên (nén)
23 血压 (名) Xiěyā Huyết Áp huyết áp
24 开水 (名) Kāishuǐ Khai Thủy nước đun sôi
25 一。。。就 。。。 Yī. . . Jiù. . . Nhất …

Tựu …

hễ … là
26 一半 Yībàn Nhất Bán một nửa
27 (动) Zháo Truớc, Chiêu được
28 人们 (名) Rénmen Nhân Môn mọi người
29 (动) Quē Khuyết thiếu
30 夜里 (名) Yèlǐ Dạ Lí ban đêm
31 (动) Guā Quát thổi
32 (名) Fēng Phong gió
33 中午 (名) Zhōngwǔ Trung Ngọ buổi trưa
34 en
35 (动) Jiǎng Giảng giảng, nói, kể
36 (形) Jiù Tựu
37 (动) Kǎo Khảo kiểm tra, thu cử
38 考试 Kǎoshì Khảo Thức thi
39 电扇 (名) Diànshàn Điện Phiến quạt máy
40 因为 Yīnwèi Nhân Vi vì, bởi vì
41 (量) Jià Giá chiếc

II) 课文:

(一天下午, 金汉城去医院看病)
大夫: 你怎么了?
金汉城 : (1), 发炎。
大夫: 几天了?
金汉城: (2)天了。 (3)早上(4)的。
大夫: (5)表吧, 量一下体温, (6)以后给我。看看 (7)。
金汉城: 啊———–
大夫: 很红, 嗓子发炎了。 (8)了?
金汉城: 咳嗽得很 (9)。
大夫: 吃饭怎么样?
金汉城: 我什么(10)都不想吃。
大夫: 大小便正常吗?
金汉城: 正常。
大夫: 时间到了,给我(12)。(13)度2。 (14)一下血吧。
金汉城 : 这是化验结果。
我的病(15)吧?
大夫: 不要紧。 你这是 (16)
吃点儿药,再打几针。
金汉城: 您给开点儿中药吧。
大夫: 有中药, 也有(17)。这是药方。回去以后好好 (18)。
按时吃药,

多喝开水。

金汉城: 谢谢!
(第二天见拉来看望金汉城
见拉: 听说你病了, 来 (19)你。
金汉城: 谢谢,你一来。
我的病就好了(20)儿。
见拉: 是吗?我明天再来,你就(21)了?
金汉城 : 对了,你找着(22)老师了没有?
见拉: 找着了。
金汉城 : 你也帮我找一位辅导老师吧。
见拉: 你的病还没好吧,别这么(23)。
金汉城: 这真是人们常说的:有什么别有病。
见拉: 这有一句呢:没什么别没钱,我现在(24)。
[peekaboo_content start="hidden"] 1. Kèwén:

II) kèwén:
(Yītiān xiàwǔ, jīn hànchéng qù yīyuàn kànbìng)
Dàfū: Nǐ zěnme liǎo?
Jīn hànchéng: (1), Fāyán.
Dàfū: Jǐ tiān le?
Jīn hànchéng: (2) Tiān le. (3) Zǎoshang (4) de.
Dàfū: (5) Biǎo ba, liàng yīxià tǐwēn, (6) yǐhòu gěi wǒ. Kàn kàn (7).
Jīn hànchéng: A———–
Dàfū: Hěn hóng, sǎng zǐ fāyán le. (8) Le?
Jīn hànchéng: Késou de hěn (9).
Dàfū: Chīfàn zěnme yàng?
Jīn hànchéng: Wǒ shénme (10) dōu bùxiǎng chī.
Dàfū: Dàxiǎo biàn zhèngcháng ma?
Jīn hànchéng: Zhèngcháng.
Dàfū: Shíjiān dàole, gěi wǒ (12). (13) Dù 2. (14) Yīxià xuè ba.
Jīn hànchéng: Zhè shì huàyàn jiéguǒ.
Wǒ de bìng (15) ba?
Dàfū: Bùyàojǐn. Nǐ zhè shì (16)
Chī diǎn er yào, zài dǎ jǐ zhēn.
Jīn hànchéng: Nín gěi kāi diǎn er zhōngyào ba.
Dàfū: Yǒu zhòng yào, yěyǒu (17). Zhè shì yàofāng. Huíqù yǐhòu hǎohǎo (18).
Ànshí chī yào,
Duō hē kāishuǐ.
Jīn hànchéng: Xièxiè!

(Dì èrtiān jiàn lā lái kànwàng jīn hànchéng
Jiàn lā: Tīng shuō nǐ bìng le, lái (19) nǐ.
Jīn hànchéng: Xièxiè, nǐ yī lái.
Wǒ de bìng jiù hǎo le (20) er.
Jiàn lā: Shì ma? Wǒ míngtiān zàilái, nǐ jiù (21) le?
Jīn hànchéng: Duì le, nǐ zhǎo zhe (22) lǎoshī le méiyǒu?
Jiàn lā: Zhǎo zhe le.
Jīn hànchéng: Nǐ yě bāng wǒ zhǎo yī wèi fǔdǎo lǎoshī ba.
Jiàn lā: Nǐ de bìng hái méi hǎo ba, bié zhème (23).
Jīn hànchéng: Zhè zhēnshi rénmen cháng shuō de: Yǒu shé me bié yǒu bìng.
Jiàn lā: Zhè yǒu yījù ne: Méishénme bié méi qián, wǒ xiànzài (24).

[/peekaboo_content][peekaboo] - Xem Pinyin bài khóa

Download file mp3 bài 4 TẠI ĐÂY! 

Xem thêm về biên tập viên

Dũng Cá Xinh
Chúng tôi xây dựng website này với tiêu chí: "Chúng ta là một gia đình!"

Bài liên quan